lưu nhiệm

Học thuật
Thân thiện
lưu nhiệm

Đại biểu quốc hội được lưu nhiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ lại chức vụ, tiếp tục làm nhiệm vụ trong một nhiệm kỳ hoặc thời gian tiếp theo: "Lưu nhiệm" chỉ việc một người đang giữ một chức vụ được tiếp tục giữ nguyên vị trí đó, thay vì thay thế bằng người khác, sau khi nhiệm kỳ hiện tại kết thúc hoặc khi tổ chức được tái lập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đại biểu Quốc hội được lưu nhiệm. (Vị đại biểu Quốc hội đó được giữ lại chức vụ cho nhiệm kỳ tiếp theo.)
    • Bộ trưởng Ngoại giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới. (Vị Bộ trưởng Ngoại giao đó tiếp tục giữ chức vụ trong nhiệm kỳ chính phủ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được lưu nhiệm": Cụm từ thường dùng trong văn bản hành chính, chính trị để chỉ việc mộtnhân chính thức được quyết định tiếp tục đảm nhiệm chức vụ .
    • Sau khi xem xét, Hội đồng quyết định lưu nhiệm ông ấy làm Chủ tịch.
  • "Quyết định lưu nhiệm": Chỉ hành động chính thức của cơ quan thẩm quyền về việc này.
    • Quốc hội đã thông qua quyết định lưu nhiệm các chức vụ then chốt.
Biến thể từ gần giám
  • Tái cử (động từ): Được bầu lại vào chức vụ (thường qua một cuộc bầu cử mới). "Lưu nhiệm" có thể không cần trải qua bầu cử lại do quyết định của cấp thẩm quyền.
  • Tiếp tục đảm nhiệm (cụm động từ): Cách nói thông thường hơn, cùng nghĩa với "lưu nhiệm".
  • Gia hạn nhiệm kỳ (cụm danh từ): Chỉ việc kéo dài thời gian giữ chức vụ, có thể xem kết quả của việc "lưu nhiệm".
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp tục tại vị: Tiếp tục giữ chức vụ.
  • Giữ lại chức vụ: Đượclại vị trí công tác .
Từ trái nghĩa
  • Miễn nhiệm: Cởi bỏ, cách chức khỏi một chức vụ.
  • Thay thế: Đưa người khác vào thay thế chức vụ.
  • Kết thúc nhiệm kỳ: Hoàn thành thời gian đảm nhiệm rời vị trí.
Lưu ý sử dụng
  • "Lưu nhiệm" một thuật ngữ chính trị - hành chính trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản quy phạm pháp luật, nghị quyết, hoặc tin tức chính thống.
  • Từ này không dùng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày thông thường. Đối với các vị trí không mang tính chính thức, người ta thường dùng cách nói như "tiếp tục làm", "ở lại vị trí ".
lưu nhiệm

Đại biểu quốc hội được lưu nhiệm.

  1. Giữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa: Đại biểu quốc hội được lưu nhiệm.

Từ gần giống